鹿径 lù jìng
volume volume

Từ hán việt: 【lộc kính】

Đọc nhanh: 鹿径 (lộc kính). Ý nghĩa là: lõng.

Ý Nghĩa của "鹿径" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹿径 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lõng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹿径

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 猎取 lièqǔ 了 le 一只 yīzhī 鹿 lù

    - Anh ấy đã săn một con nai bằng cung tên.

  • volume volume

    - 鹿 lù 豕 shǐ 狉狉 pīpī

    - hươu, lợn hung hăng qua lại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家里 jiālǐ 挂 guà 了 le 一对 yīduì 鹿角 lùjiǎo

    - Trong nhà anh ấy treo một cặp sừng hươu.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 捷径 jiéjìng 到达 dàodá 了 le 目的地 mùdìdì

    - Anh ấy đã đến đích bằng cách đi đường tắt.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 等 děng 会议 huìyì 结束 jiéshù 就 jiù 径自 jìngzì 离去 líqù

    - anh ấy chẳng đợi hội nghị kết thúc, đi thẳng ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 这种 zhèzhǒng 欺上瞒下 qīshàngmánxià 的 de 行径 xíngjìng 遭到 zāodào 老师 lǎoshī 的 de 严厉批评 yánlìpīpíng

    - Hành vi dối trên lừa dưới của anh ta bị giáo viên phê bình.

  • volume volume

    - 他 tā 深入群众 shēnrùqúnzhòng , 虚心学习 xūxīnxuéxí , 找到 zhǎodào 了 le 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 门径 ménjìng

    - anh ấy thâm nhập vào quần chúng, khiêm tốn học tập, đã tìm ra được cách giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 找到 zhǎodào 了 le 最佳 zuìjiā 路径 lùjìng

    - Anh ấy đã tìm thấy đường đi tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lộc 鹿 (+0 nét)
    • Pinyin: Lú , Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶一ノフ丨丨一一フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IXP (戈重心)
    • Bảng mã:U+9E7F
    • Tần suất sử dụng:Cao