鹰犬走卒 yīngquǎn zǒuzú
volume volume

Từ hán việt: 【ưng khuyển tẩu tuất】

Đọc nhanh: 鹰犬走卒 (ưng khuyển tẩu tuất). Ý nghĩa là: chó săn chim mồi.

Ý Nghĩa của "鹰犬走卒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹰犬走卒 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chó săn chim mồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹰犬走卒

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 个 gè 小小的 xiǎoxiǎode 走卒 zǒuzú

    - Anh ta chỉ là một tên tiểu tốt nhỏ bé.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 卒 zú 走 zǒu 得 dé 很 hěn 巧妙 qiǎomiào

    - Con tốt này đi rất khéo léo.

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 走卒 zǒuzú 很 hěn 活泼 huópo

    - Sai dịch đó rất hoạt bát.

  • volume volume

    - 老鹰 lǎoyīng 抓走 zhuāzǒu 了 le 一只 yīzhī 小鸡 xiǎojī 儿 ér

    - diều hâu đã bắt mất một con gà con.

  • volume volume

    - 贩夫走卒 fànfūzǒuzú ( 旧时 jiùshí 泛指 fànzhǐ 社会 shèhuì 地位 dìwèi 低下 dīxià 的 de 人 rén )

    - người có địa vị thấp trong xã hội

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Cù , Zú
    • Âm hán việt: Thốt , Tuất , Tốt
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YOOJ (卜人人十)
    • Bảng mã:U+5352
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+0 nét)
    • Pinyin: Quǎn
    • Âm hán việt: Khuyển
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+72AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+13 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Ưng
    • Nét bút:丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOGM (戈人土一)
    • Bảng mã:U+9E70
    • Tần suất sử dụng:Cao