鹬蚌相争,渔翁得利 yù bàng xiāng zhēng, yúwēng dé lì
volume volume

Từ hán việt: 【duật bạng tướng tranh ngư ông đắc lợi】

Đọc nhanh: 鹬蚌相争,渔翁得利 (duật bạng tướng tranh ngư ông đắc lợi). Ý nghĩa là: trai cò đánh nhau, ngư ông đắc lợi.

Ý Nghĩa của "鹬蚌相争,渔翁得利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹬蚌相争,渔翁得利 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trai cò đánh nhau, ngư ông đắc lợi

比喻双方争执不下,两败俱伤,让第三者占了便宜。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹬蚌相争,渔翁得利

  • volume volume

    - 民族 mínzú 战争 zhànzhēng 而 ér 不 bù 依靠 yīkào 人民大众 rénmíndàzhòng , 毫无疑义 háowúyíyì 将 jiāng 不能 bùnéng 取得胜利 qǔdeshènglì

    - chiến tranh dân tộc mà không dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân thì chắc chắn không thể thu được thắng lợi.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 长得 zhǎngde 丑 chǒu , 可 kě 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 学习 xuéxí 的 de 才子 cáizǐ , 真是 zhēnshi 人不可貌 rénbùkěmào 相 xiāng

    - Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 有点 yǒudiǎn 老 lǎo 相 xiāng , 才 cái 四十出头 sìshíchūtóu , 就 jiù 满脸 mǎnliǎn 皱纹 zhòuwén 了 le

    - anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

  • volume volume

    - 1948 年 nián 的 de 冬天 dōngtiān , 解放战争 jiěfàngzhànzhēng 正 zhèng 处在 chǔzài 胜利 shènglì 的 de 前夕 qiánxī

    - mùa đông năm 1948, cuộc chiến tranh giải phóng đang ở vào lúc trước giờ thắng lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 近视 jìnshì 得 dé 利害 lìhài , 放到 fàngdào 眼底下 yǎndǐxia 才 cái 看得清 kàndeqīng

    - anh ấy bị cận thị rất nặng, để tận mắt mới nhìn rõ được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决不会 juébúhuì 忘记 wàngjì , 今天 jīntiān 的 de 胜利 shènglì 是 shì 经过 jīngguò 艰苦 jiānkǔ 的 de 斗争 dòuzhēng 得来 delái 的 de

    - chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 总是 zǒngshì 互相配合 hùxiāngpèihé 得 dé 很 hěn 好 hǎo , 简直 jiǎnzhí 心有灵犀 xīnyǒulíngxī

    - Hai người họ lúc nào cũng phối hợp rất ăn ý, quả thật là tâm linh tương thông

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 和 hé 她 tā 似曾相识 sìcéngxiāngshí , 于 yú 某个 mǒugè 古老 gǔlǎo 城市 chéngshì 的 de 街上 jiēshàng

    - Anh ấy cảm giác cô ấy rất quen thuộc, như đã từng gặp ở một con phố cổ nào đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:丶丶一ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENWM (水弓田一)
    • Bảng mã:U+6E14
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Wēng , Wěng
    • Âm hán việt: Ông
    • Nét bút:ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CISM (金戈尸一)
    • Bảng mã:U+7FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蚌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bàng , Bèng , Fēng , Pí
    • Âm hán việt: Bạng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIQJ (中戈手十)
    • Bảng mã:U+868C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鹬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+12 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Duật
    • Nét bút:フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBPYM (弓月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E6C
    • Tần suất sử dụng:Thấp