鸾驾 luán jià
volume volume

Từ hán việt: 【loan giá】

Đọc nhanh: 鸾驾 (loan giá). Ý nghĩa là: xe vua; xe loan.

Ý Nghĩa của "鸾驾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸾驾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe vua; xe loan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸾驾

  • volume volume

    - 他 tā 驾驶 jiàshǐ 很 hěn 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy lái xe rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 驾驶执照 jiàshǐzhízhào

    - Anh ta không có bằng lái xe.

  • volume volume

    - 他 tā 驾车 jiàchē 送 sòng 我 wǒ 回家 huíjiā

    - Anh ấy lái xe đưa tôi về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 驾 jià 着 zhe 马 mǎ 在 zài 山上 shānshàng 跑 pǎo

    - Anh ấy cưỡi ngựa chạy trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驾驶员 jiàshǐyuán 当做 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Anh ta coi tài xế như con tin.

  • volume volume

    - 他 tā 驾驭 jiàyù 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy kiểm soát được cảm xúc của mình.

  • volume volume

    - 鸾 luán 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 凤凰 fènghuáng 一类 yīlèi 的 de 鸟 niǎo

    - Loan là loài chim giống phượng hoàng trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 他考 tākǎo 了 le 三次 sāncì 驾驶执照 jiàshǐzhízhào 都 dōu 没 méi 通过 tōngguò

    - Anh ấy thi ba lần bằng lái xe nhưng đều trượt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Luán
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCPYM (卜金心卜一)
    • Bảng mã:U+9E3E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình