间歇性疟疾 jiànxiē xìng nüèjí
volume volume

Từ hán việt: 【gian hiết tính ngược tật】

Đọc nhanh: 间歇性疟疾 (gian hiết tính ngược tật). Ý nghĩa là: sốt rét định kỳ.

Ý Nghĩa của "间歇性疟疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

间歇性疟疾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sốt rét định kỳ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 间歇性疟疾

  • volume

    - 专治 zhuānzhì 疟疾 nüèjí

    - Chuyên trị sốt rét.

  • volume volume

    - 间歇热 jiànxiērè

    - thỉnh thoảng nóng lên.

  • volume volume

    - 心脏病 xīnzāngbìng 患者 huànzhě 常常 chángcháng 有 yǒu 间歇 jiànxiē 脉搏 màibó

    - Người bị bệnh tim thường có hiện tượng mạch đập đứt quãng.

  • volume volume

    - 蚊子 wénzi 是 shì 疟疾 nüèjí 的 de 传播媒介 chuánbōméijiè

    - Muỗi là môi trường truyền bệnh sốt rét.

  • volume volume

    - 神经纤维 shénjīngxiānwéi 瘤 liú 病 bìng 是 shì 一种 yīzhǒng 遗传性 yíchuánxìng 疾病 jíbìng

    - U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền

  • volume volume

    - 对抗 duìkàng 作用 zuòyòng 一个 yígè 生物 shēngwù 和 hé 另 lìng 一种 yīzhǒng 生物 shēngwù 新陈代谢 xīnchéndàixiè 物 wù 之间 zhījiān 的 de 对抗性 duìkàngxìng 关系 guānxì

    - Mối quan hệ đối địch giữa chất trao đổi sinh học của một sinh vật và chất trao đổi sinh học của một loại sinh vật khác.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 时间表 shíjiānbiǎo 很 hěn 有 yǒu 弹性 tánxìng

    - Lịch trình của dự án này rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 旅客 lǚkè 须知 xūzhī 要 yào 服用 fúyòng 预防 yùfáng 疟疾 nüèjí 药 yào

    - Người du lịch cần phải sử dụng thuốc phòng chống sốt rét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+3 nét)
    • Pinyin: Nüè , Yào
    • Âm hán việt: Ngược
    • Nét bút:丶一ノ丶一一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KSM (大尸一)
    • Bảng mã:U+759F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao