鸾枕 luán zhěn
volume volume

Từ hán việt: 【loan chẩm】

Đọc nhanh: 鸾枕 (loan chẩm). Ý nghĩa là: gối loan.

Ý Nghĩa của "鸾枕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸾枕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gối loan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸾枕

  • volume volume

    - 她 tā 终于 zhōngyú 安枕 ānzhěn 享福 xiǎngfú 了 le

    - Cô ấy cuối cùng được sống yên ổn.

  • volume volume

    - 因 yīn 白天 báitiān 太 tài 劳累 láolèi , 晚上 wǎnshang 落枕 làozhěn 就 jiù 着 zhe

    - vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

  • volume volume

    - 床头 chuángtóu 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 长 zhǎng 枕垫 zhěndiàn

    - Trên đầu giường có một chiếc gối dài.

  • volume volume

    - 她 tā 枕着 zhěnzhe 手臂 shǒubì 休息 xiūxī

    - Cô ấy nằm gối đầu lên cánh tay để nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 对 duì 那样 nàyàng 空有 kōngyǒu 其表 qíbiǎo 的 de 绣花枕头 xiùhuāzhěntou , 我 wǒ 才 cái 没有 méiyǒu 兴趣 xìngqù

    - Tôi không có hứng thú với những chiếc gối thêu như thế này.

  • volume volume

    - 鸾 luán 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 凤凰 fènghuáng 一类 yīlèi 的 de 鸟 niǎo

    - Loan là loài chim giống phượng hoàng trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 棉花 miánhua 填充 tiánchōng 了 le 自制 zìzhì 的 de 枕头 zhěntou

    - Cô ấy dùng bông để nhồi chiếc gối tự làm của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 新 xīn 枕 zhěn

    - Tôi đã mua cái vỏ gối mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấm , Chẩm
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DLBU (木中月山)
    • Bảng mã:U+6795
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+6 nét)
    • Pinyin: Luán
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCPYM (卜金心卜一)
    • Bảng mã:U+9E3E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình