鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
volume volume

Từ hán việt: 【uyên ương điều tử chức vật】

Đọc nhanh: 鸳鸯条子织物 (uyên ương điều tử chức vật). Ý nghĩa là: Vải sọc bóng.

Ý Nghĩa của "鸳鸯条子织物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸳鸯条子织物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải sọc bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸳鸯条子织物

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 裙子 qúnzi

    - Ba chiếc váy.

  • volume volume

    - 他 tā 盖 gài 着 zhe 一条 yītiáo 厚厚的 hòuhòude 被子 bèizi

    - Anh ấy đang đắp một chiếc chăn dày.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 送给 sònggěi 她 tā 一条 yītiáo 编织 biānzhī 的 de 披肩 pījiān 作 zuò 圣诞礼物 shèngdànlǐwù

    - Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 称 chēng 这条 zhètiáo 街 jiē 为 wèi 购物 gòuwù 街 jiē

    - Họ gọi con phố này là "phố mua sắm".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LKPYM (中大心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鸳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Uyên
    • Nét bút:ノフ丶フフノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NUPYM (弓山心卜一)
    • Bảng mã:U+9E33
    • Tần suất sử dụng:Trung bình