鸭血 yā xuè
volume volume

Từ hán việt: 【áp huyết】

Đọc nhanh: 鸭血 (áp huyết). Ý nghĩa là: tiết vịt.

Ý Nghĩa của "鸭血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸭血 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiết vịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸭血

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱 ài 那 nà 几只 jǐzhī 小鸭 xiǎoyā , 小鸭 xiǎoyā 也 yě 诚然 chéngrán 可爱 kěài

    - nó rất yêu mấy chú vịt con ấy, mà lũ vịt con quả thật cũng

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 鸭血 yāxuè 粉丝汤 fěnsītāng

    - Canh miến tiết vịt.

  • volume volume

    - 他 tā 头部 tóubù 受伤 shòushāng 血流如注 xuèliúrúzhù

    - Anh ta bị chấn thương đầu và máu chảy máu.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 血亏 xuèkuī 病 bìng

    - Cậu ấy bị bệnh thiếu máu.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 开 kāi 血汗 xuèhàn 工厂 gōngchǎng 的 de

    - Họ điều hành một tiệm bán áo len.

  • volume volume

    - 他 tā 失血过多 shīxuèguòduō 虽经 suījīng 医治 yīzhì 亦 yì 回天乏术 huítiānfáshù

    - Anh ta mất quá nhiều máu, mặc dù đã được bác sĩ cứu chữa, nhưng vẫn không thể phục hồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao