鸭脯 yā pú
volume volume

Từ hán việt: 【áp bô】

Đọc nhanh: 鸭脯 (áp bô). Ý nghĩa là: Ức vịt.

Ý Nghĩa của "鸭脯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸭脯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ức vịt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸭脯

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 鹿脯 lùpú

    - thịt hươu khô

  • volume volume

    - 妈妈 māma 腌 yān 了 le 些 xiē 鸭蛋 yādàn

    - Mẹ tôi ướp một số trứng vịt.

  • volume volume

    - 几只 jǐzhī 野鸭 yěyā 在 zài 湖心 húxīn 游弋 yóuyì

    - mấy con vịt trời đang bơi lội trong hồ.

  • volume volume

    - 客家人 kèjiārén 常说 chángshuō 的 de 番 fān 鸭 yā , 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吗 ma ?

    - Người Khách Gia thường nói tới "Ngan", bạn đã ăn qua chưa?

  • volume volume

    - 她 tā 停 tíng 了 le 下来 xiàlai , 拍拍 pāipāi 胸脯 xiōngpú , 打 dǎ 了 le 一个 yígè 嗝 gé

    - Cô dừng lại, vỗ ngực và ợ một cái.

  • volume volume

    - 填鸭式 tiányāshì 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ 只能 zhǐnéng 起 qǐ 反作用 fǎnzuòyòng

    - phương pháp học nhồi nhét chỉ có thể gây ra phản tác dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 教起 jiàoqǐ 书来 shūlái 就 jiù 像 xiàng 鸭子 yāzi 下水 xiàshuǐ 般 bān 轻而易举 qīngéryìjǔ

    - Dịch câu này sang "Cô ấy dạy sách cứ như vụt xuống nước của vịt, dễ dàng và nhẹ nhàng."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Pú
    • Âm hán việt: Bô , Phủ
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIJB (月戈十月)
    • Bảng mã:U+812F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鸭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:丨フ一一丨ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLPYM (田中心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2D
    • Tần suất sử dụng:Cao