鸥嘴噪鸥 ōu zuǐ zào ōu
volume volume

Từ hán việt: 【âu chuỷ táo âu】

Đọc nhanh: 鸥嘴噪鸥 (âu chuỷ táo âu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) mòng biển mỏ chim (Gelochelidon nilotica).

Ý Nghĩa của "鸥嘴噪鸥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸥嘴噪鸥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) mòng biển mỏ chim (Gelochelidon nilotica)

(bird species of China) gull-billed tern (Gelochelidon nilotica)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸥嘴噪鸥

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 饿 è , 只是 zhǐshì 嘴馋 zuǐchán 而已 éryǐ

    - Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

  • volume volume

    - 海鸥 hǎiōu 在 zài 海面 hǎimiàn 上 shàng 翱翔 áoxiáng

    - Chim hải âu bay lượn trên mặt biển.

  • volume volume

    - 海鸥 hǎiōu 扑 pū 着 zhe 翅膀 chìbǎng , 直冲 zhíchōng 海空 hǎikōng

    - Chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.

  • volume volume

    - 海阔天空 hǎikuòtiānkōng , 海鸥 hǎiōu 自由 zìyóu 地 dì 飞翔 fēixiáng

    - trời cao biển rộng, chim hải âu đang bay lượn tự do.

  • volume volume

    - 海鸥 hǎiōu 在 zài 空中 kōngzhōng 扇动翅膀 shāndòngchìbǎng

    - Mòng biển vẫy cánh trong không trung.

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 人 rén 经常 jīngcháng 拧 níng 嘴 zuǐ

    - Hai người họ thường xuyên mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 聚会 jùhuì 上 shàng 吃零嘴 chīlíngzuǐ

    - Họ thích ăn đồ ăn vặt trong buổi tiệc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 噪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RRRD (口口口木)
    • Bảng mã:U+566A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+4 nét)
    • Pinyin: ōu
    • Âm hán việt: Âu
    • Nét bút:一ノ丶フノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SKPYM (尸大心卜一)
    • Bảng mã:U+9E25
    • Tần suất sử dụng:Trung bình