鸡腿 jītuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【kê thối】

Đọc nhanh: 鸡腿 (kê thối). Ý nghĩa là: Đùi gà; tỏi gà. Ví dụ : - 我吃的汉包和炸鸡腿。 Đồ tôi ăn là hambeger và đùi gà rán.

Ý Nghĩa của "鸡腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡腿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đùi gà; tỏi gà

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 的 de 汉包 hànbāo 和 hé 炸鸡腿 zhájītuǐ

    - Đồ tôi ăn là hambeger và đùi gà rán.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡腿

  • volume volume

    - 仔鸡 zǐjī 真 zhēn 可爱 kěài !

    - Gà con thật đáng yêu!

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 风势 fēngshì 不 bù 对 duì , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo

    - anh ấy vừa nhìn thấy tình thế bất ổn, liền chạy ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踢 tī 到 dào 了 le 腿 tuǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đá vào chân.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 蹬腿 dēngtuǐ 坐 zuò 就 jiù 起身 qǐshēn

    - nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 的 de 汉包 hànbāo 和 hé 炸鸡腿 zhájītuǐ

    - Đồ tôi ăn là hambeger và đùi gà rán.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 后 hòu , 他 tā 的 de 双腿 shuāngtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Sau vụ tai nạn, đôi chân của anh bị liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao