Các biến thể (Dị thể) của 胗

  • Thông nghĩa

    疹

  • Cách viết khác

    肫 診 𣍨 𤷌 𦙳 𦜌

Ý nghĩa của từ 胗 theo âm hán việt

胗 là gì? 胗 (Chân, Chẩn, Truân). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: Mụn, mụt, nhọt, Mề, dạ dày (chim, gà), Xem xét, khám nghiệm, 1. chăm chỉ. Từ ghép với 胗 : “kê chẩn” 雞胗 mề gà., Thông “chẩn” 診. Chi tiết hơn...

Âm:

Chẩn

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mụn, mụt, nhọt

- “Bất thô sáp, bất sang chẩn” 不粗澀, 不瘡胗 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Không thô rít, chẳng ghẻ mụn.

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

* Mề, dạ dày (chim, gà)

- “kê chẩn” 雞胗 mề gà.

Động từ
* Xem xét, khám nghiệm

- Thông “chẩn” 診.

Âm:

Truân

Từ điển phổ thông

  • 1. chăm chỉ
  • 2. mề chim, mề gà
  • 3. thịt khô còn nguyên

Từ ghép với 胗