Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胗
疹
肫 診 𣍨 𤷌 𦙳 𦜌
胗 là gì? 胗 (Chân, Chẩn, Truân). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一ノ丶ノノノ). Ý nghĩa là: Mụn, mụt, nhọt, Mề, dạ dày (chim, gà), Xem xét, khám nghiệm, 1. chăm chỉ. Từ ghép với 胗 : “kê chẩn” 雞胗 mề gà., Thông “chẩn” 診. Chi tiết hơn...