鸡毛店 jīmáo diàn
volume volume

Từ hán việt: 【kê mao điếm】

Đọc nhanh: 鸡毛店 (kê mao điếm). Ý nghĩa là: quán trọ bình dân (quán trọ không có chăn đệm, phải lót lông gà thành đệm).

Ý Nghĩa của "鸡毛店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡毛店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quán trọ bình dân (quán trọ không có chăn đệm, phải lót lông gà thành đệm)

旧时最简陋的小客店没有被褥、垫鸡毛取暖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡毛店

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún 在 zài 快餐店 kuàicāndiàn 里点 lǐdiǎn 了 le 炸鸡 zhájī 和 hé 色拉 sèlā

    - Helen đã đặt món gà rán và salad trong cửa hàng đồ ăn nhanh.

  • volume volume

    - 挦 xián 鸡毛 jīmáo

    - nhổ lông gà

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì

    - Đây không phải là một vấn đề tầm thường.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 小事 xiǎoshì 吵架 chǎojià

    - Anh ấy cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵出来 fūchūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 长着 zhǎngzhe 一身 yīshēn 氄毛 rǒngmáo

    - gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.

  • - 大毛鸡 dàmáojī 是 shì 一种 yīzhǒng 栖息 qīxī 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 鸟类 niǎolèi , 外形 wàixíng 像 xiàng 鹦鹉 yīngwǔ

    - Chim bìm bịp lớn là một loài chim sống trong rừng, có hình dáng giống như vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao