鸡冠花 jīguān huā
volume volume

Từ hán việt: 【kê quán hoa】

Đọc nhanh: 鸡冠花 (kê quán hoa). Ý nghĩa là: cây hoa mào gà.

Ý Nghĩa của "鸡冠花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tên Các Loại Hoa

鸡冠花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây hoa mào gà

一年生草本植物,叶子披针形、穗状花序,形状象鸡冠、通常红色,供观赏花和种子可以入药,治痢疾、痔漏等; 这种植物的花

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡冠花

  • volume volume

    - 一朵 yīduǒ 花儿 huāér

    - Một bông hoa

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 公鸡 gōngjī 的 de 鸡冠 jīguān 很红 hěnhóng

    - Mào của con gà trống này rất đỏ.

  • volume volume

    - 鸡冠子 jīguànzi

    - mào gà; mồng gà

  • volume volume

    - 新娘 xīnniáng 头上 tóushàng 有 yǒu 一个 yígè 花冠 huāguān

    - Trên đầu cô dâu có một vòng hoa.

  • volume volume

    - 殷红 yānhóng 的 de 鸡冠子 jīguànzi

    - màu gà đỏ thẫm

  • volume volume

    - 院中 yuànzhōng 的 de 鸡冠花 jīguānhuā 开 kāi 得 dé 正旺 zhèngwàng

    - Lửa bén rừng rực.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 的 de 无非 wúfēi 是 shì 凤仙花 fèngxiānhuā 和 hé 鸡冠花 jīguānhuā

    - trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 叫 jiào 花鸡 huājī , 在家 zàijiā 也 yě 能 néng 轻松 qīngsōng 做 zuò !

    - Món gà ăn xin huyền thoại bạn có thể dễ dàng làm tại nhà!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+7 nét)
    • Pinyin: Guān , Guàn
    • Âm hán việt: Quan , Quán
    • Nét bút:丶フ一一ノフ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMUI (月一山戈)
    • Bảng mã:U+51A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao