鸟语花香 niǎoyǔhuāxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【điểu ngữ hoa hương】

Đọc nhanh: 鸟语花香 (điểu ngữ hoa hương). Ý nghĩa là: (văn học) tiếng chim hót và hoa thơm (thành ngữ); (nghĩa bóng) say sưa của một ngày xuân tươi đẹp.

Ý Nghĩa của "鸟语花香" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸟语花香 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) tiếng chim hót và hoa thơm (thành ngữ); (nghĩa bóng) say sưa của một ngày xuân tươi đẹp

lit. birdsong and fragrant flowers (idiom); fig. the intoxication of a beautiful spring day

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸟语花香

  • volume volume

    - 他 tā 工于 gōngyú 工笔 gōngbǐ 花鸟 huāniǎo

    - ông ấy có sở trường về vẽ hoa và chim.

  • volume volume

    - 丁香花 dīngxiānghuā 的 de 气味 qìwèi 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Mùi hoa Đinh Hương rất thơm.

  • volume volume

    - 分辨 fēnbiàn 香花 xiānghuā 和 hé 毒草 dúcǎo

    - phân biệt hoa thơm và cỏ độc.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 菊花 júhuā 的 de 香味 xiāngwèi

    - Cô ấy thích hương thơm của hoa cúc.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 飘溢 piāoyì 着 zhe 花香 huāxiāng

    - hương hoa thơm ngát công viên.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 散满 sànmǎn 花香 huāxiāng

    - Hương hoa tỏa ngát trong công viên.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那套 nàtào 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ , 我 wǒ 早 zǎo 有 yǒu 领教 lǐngjiào

    - lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao