鳏寡 guān guǎ
volume volume

Từ hán việt: 【quan quả】

Đọc nhanh: 鳏寡 (quan quả). Ý nghĩa là: Người đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: » Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường «..

Ý Nghĩa của "鳏寡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鳏寡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người đàn ông goá vợ và người đàn bà goá chồng. Cũng chỉ người không nơi nương tựa. Gia huấn ca của Nguyễn Trãi có câu: » Thương người quan quả cô đơn, Thương người đói rét lầm than kêu đường «.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鳏寡

  • volume volume

    - 孤寡老人 gūguǎlǎorén 得到 dédào 四邻 sìlín 的 de 怜恤 liánxù 和 hé 多方面 duōfāngmiàn 的 de 照顾 zhàogu

    - người già đơn chiếc nhận được sự thương yêu của hàng xóm chung quanh và sự chăm sóc về nhiều phương diện.

  • volume volume

    - 鳏居 guānjū

    - sống cô đơn

  • volume volume

    - 孤儿寡母 gūérguǎmǔ

    - cô nhi quả mẫu

  • volume volume

    - 你 nǐ 真是 zhēnshi 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén

    - Bạn đúng là tầm nhìn hạn hẹp.

  • volume volume

    - 鳏寡孤独 guānguǎgūdú

    - kẻ goá bụa cô đơn

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 坚强 jiānqiáng 的 de 寡妇 guǎfu

    - Cô ấy là một góa phụ kiên cường.

  • volume volume

    - 孤寡老人 gūguǎlǎorén

    - người già cô đơn

  • volume volume

    - 孤儿院 gūéryuàn 是 shì 孤寡 gūguǎ 儿童 értóng 的 de 家 jiā

    - Cô nhi viện là nhà của những em bé mồ côi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Guǎ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMCH (十一金竹)
    • Bảng mã:U+5BE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鳏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+10 nét)
    • Pinyin: Guān , Yín
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ丨丨一丨ノノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMWLF (弓一田中火)
    • Bảng mã:U+9CCF
    • Tần suất sử dụng:Thấp