鲩鱼草鱼 huàn yú cǎoyú
volume volume

Từ hán việt: 【cán ngư thảo ngư】

Đọc nhanh: 鲩鱼草鱼 (cán ngư thảo ngư). Ý nghĩa là: cá trắm cỏ (Động vật dưới nước).

Ý Nghĩa của "鲩鱼草鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲩鱼草鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá trắm cỏ (Động vật dưới nước)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲩鱼草鱼

  • volume volume

    - 乌贼 wūzéi 一名 yīmíng 墨斗鱼 mòdǒuyú

    - Mực nang còn có tên khác là mực mai.

  • volume volume

    - 放养 fàngyǎng 草鱼 cǎoyú

    - thả nuôi cá trắm cỏ

  • volume volume

    - 鱼子 yúzi 藏 cáng 在 zài 水草 shuǐcǎo 里 lǐ

    - Trứng cá ẩn trong cỏ nước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 摸鱼 mōyú

    - Bọn họ đang mò cá.

  • volume volume

    - 下 xià 鱼饵 yúěr 到 dào 池塘 chítáng 里 lǐ

    - Thả mồi câu vào ao.

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 筑 zhù 地 dì 鱼市 yúshì

    - Chợ Tsukiji nổi tiếng thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+7 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Cán
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMJMU (弓一十一山)
    • Bảng mã:U+9CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp