海狸河狸 hǎilí hé lí
volume volume

Từ hán việt: 【hải li hà li】

Đọc nhanh: 海狸河狸 (hải li hà li). Ý nghĩa là: hải ly (Động vật dưới nước).

Ý Nghĩa của "海狸河狸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海狸河狸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hải ly (Động vật dưới nước)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海狸河狸

  • volume volume

    - 海狸 hǎilí 的 de 皮 pí 绒毛 róngmáo 丰厚 fēnghòu

    - lông da hải li rất dày.

  • volume volume

    - 去过 qùguò 的 de 人 rén 一定 yídìng 都 dōu 会 huì 爱 ài 上 shàng 海狸 hǎilí 州 zhōu

    - Phải yêu Bang Beaver.

  • volume volume

    - 不要脸 búyàoliǎn 的 de 老狐狸 lǎohúli

    - Đúng là tên hồ ly không biết liêm sỉ!

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 狐狸 húli , 不要 búyào 轻信 qīngxìn 他 tā

    - Anh ta là một kẻ cáo già, đừng tin tưởng vào anh ta.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 我 wǒ 曾经 céngjīng 发过 fāguò 誓 shì 绝不 juébù 花钱买 huāqiánmǎi 海狸 hǎilí 逼 bī

    - Mặc dù tôi đã thề rằng tôi sẽ không bao giờ trả tiền cho hải ly.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 汛期 xùnqī , 海河 hǎihé 的 de 水情 shuǐqíng 一直 yìzhí 平稳 píngwěn

    - mùa lũ năm nay, mực nước sông biển vẫn ở vị trí cũ.

  • volume volume

    - 向 xiàng 河流 héliú 排污 páiwū , 最终 zuìzhōng 破坏 pòhuài 了 le 海洋生物 hǎiyángshēngwù 资源 zīyuán

    - Việc xả chất ô nhiễm vào sông cuối cùng sẽ phá hủy tài nguyên sinh vật biển.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 跟 gēn 海狸 hǎilí 似的 shìde

    - Nhóc giống như một con hải ly.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Mái
    • Âm hán việt: Li , Ly , Uất
    • Nét bút:ノフノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHWG (大竹田土)
    • Bảng mã:U+72F8
    • Tần suất sử dụng:Cao