鲁蛇 lǔ shé
volume volume

Từ hán việt: 【lỗ xà】

Đọc nhanh: 鲁蛇 (lỗ xà). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Tw).

Ý Nghĩa của "鲁蛇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鲁蛇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Tw)

(slang) loser (loanword) (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鲁蛇

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举止 jǔzhǐ 很 hěn 粗鲁 cūlǔ

    - Cử chỉ của anh ấy rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举动 jǔdòng 十分 shífēn 鲁莽 lǔmǎng

    - Hành động của anh ấy rất lỗ mãng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言行 yánxíng 很 hěn 粗鲁 cūlǔ

    - Lời nói và hành động của anh ấy rất thô lỗ.

  • volume volume

    - 齐国 qíguó 大军 dàjūn 进攻 jìngōng 鲁国 lǔguó

    - nước Tề tấn công nước Lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 看到 kàndào 蛇 shé 就 jiù 缩 suō 了 le

    - Anh ấy thấy rắn là lùi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 画 huà 了 le 一条 yītiáo 蛇 shé

    - Anh ấy vẽ một con rắn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 沿着 yánzhe 委蛇 wēiyí 的 de 山路 shānlù 走 zǒu

    - Anh ấy đi dọc theo con đường uốn khúc trong núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鲁莽 lǔmǎng 仓促 cāngcù 地 dì 采取 cǎiqǔ 了 le 行动 xíngdòng

    - Họ hành động hấp tấp và thiếu suy nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蛇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+5 nét)
    • Pinyin: Chí , Shé , Tuó , Yí
    • Âm hán việt: Di , Sá , Xà
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJP (中戈十心)
    • Bảng mã:U+86C7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鲁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǔ
    • Âm hán việt: Lỗ
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NWMA (弓田一日)
    • Bảng mã:U+9C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao