鱼翅鸡汤 yúchì jītāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngư sí kê thang】

Đọc nhanh: 鱼翅鸡汤 (ngư sí kê thang). Ý nghĩa là: Súp gà vi cá.

Ý Nghĩa của "鱼翅鸡汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鱼翅鸡汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Súp gà vi cá

鱼翅鸡汤是以泡发的鱼翅、鸡壳为主材的菜肴名。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鱼翅鸡汤

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 鱼翅 yúchì

    - Tôi thích ăn vây cá mập.

  • volume volume

    - 鱼翅 yúchì 汤 tāng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Súp vây cá mập rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 鸡 jī 乍 zhà 着 zhe 翅 chì 跳 tiào 起来 qǐlai

    - Con gà giương cánh nhảy lên.

  • volume volume

    - 卧 wò 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 整个 zhěnggè 放在 fàngzài 汤里 tānglǐ 煮 zhǔ )

    - đập trứng gà nguyên cái vào canh

  • volume volume

    - 甩 shuǎi 果儿 guǒér ( 把 bǎ 去 qù 壳 ké 的 de 鸡蛋 jīdàn 搅匀 jiǎoyún 后 hòu 撒 sā 在 zài 汤里 tānglǐ )

    - đánh trứng gà cho vỡ lòng đỏ rồi mới cho vào canh.

  • volume volume

    - 他 tā 淋得 líndé 落汤鸡 luòtāngjī 似的 shìde

    - Anh ấy ướt như chuột lội.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 、 油性 yóuxìng 鱼类 yúlèi 和 hé 鸡蛋 jīdàn 全都 quándōu 含 hán 维他命 wéitāmìng D

    - Sữa bò, dầu cá và trứng đều chứa vitamin D.

  • volume volume

    - 有鱼 yǒuyú , 鸡 jī , 狗 gǒu , 其 qí 外 wài 就是 jiùshì 猪 zhū

    - Có cá, gà, chó còn lại là lợn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+4 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Sí
    • Nét bút:一丨フ丶フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JESMM (十水尸一一)
    • Bảng mã:U+7FC5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao