魔醉 mó zuì
volume volume

Từ hán việt: 【ma tuý】

Đọc nhanh: 魔醉 (ma tuý). Ý nghĩa là: Say đắm mê mẩn — Chỉ chung các chất độc hại gây ra nghiện ngập không dứt bỏ được..

Ý Nghĩa của "魔醉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魔醉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Say đắm mê mẩn — Chỉ chung các chất độc hại gây ra nghiện ngập không dứt bỏ được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魔醉

  • volume volume

    - 他 tā 如醉如痴 rúzuìrúchī 地 dì 沉浸 chénjìn 在 zài 小说 xiǎoshuō 里 lǐ

    - Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.

  • volume volume

    - 他醉 tāzuì 得醺然 déxūnrán 大醉 dàzuì

    - Anh ấy say rượu nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 酒醉 jiǔzuì 终于 zhōngyú 醒 xǐng 了 le

    - Anh ấy say rượu cuối cùng đã tỉnh lại.

  • volume volume

    - 他 tā 醉心于 zuìxīnyú 艺术创作 yìshùchuàngzuò

    - Anh ấy say mê vào việc sáng tạo nghệ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 魔头 mótóu

    - Anh ta là một con quái vật.

  • volume volume

    - 他 tā 醉 zuì 得 dé 连话都 liánhuàdōu 说不清楚 shuōbùqīngchu 了 le

    - Anh ấy say đến mức thậm chí không thể nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 醉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tuý
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWYOJ (一田卜人十)
    • Bảng mã:U+9189
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao