高雄市 gāoxióng shì
volume volume

Từ hán việt: 【cao hùng thị】

Đọc nhanh: 高雄市 (cao hùng thị). Ý nghĩa là: Cao Hùng hoặc thành phố Gaoxiong ở phía nam Đài Loan.

Ý Nghĩa của "高雄市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Cao Hùng hoặc thành phố Gaoxiong ở phía nam Đài Loan

Kaohsiung or Gaoxiong city in south Taiwan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高雄市

  • volume volume

    - 英雄人物 yīngxióngrénwù 不能 bùnéng 靠 kào 拔高 bágāo

    - nhân vật anh hùng không thể dựa vào sự tâng bốc.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 东西 dōngxī 价格 jiàgé 如此 rúcǐ 高 gāo , 是因为 shìyīnwèi 进货 jìnhuò 时 shí 中途 zhōngtú 被 bèi 轮番 lúnfān 的 de 雁过拔毛 yànguòbámáo 了 le

    - Đồ đạc ở chợ giá cao vậy là do khi nhập hàng đã luân phiên lợi dụng tăng giá.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 的 de 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng nhiều vô kể.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 市场份额 shìchǎngfèné 不断 bùduàn 高涨 gāozhǎng

    - Thị phần của anh không ngừng tăng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 悬崖 xuányá 顶上 dǐngshàng 的 de 高处 gāochù 能 néng 看到 kàndào 城市 chéngshì 的 de 全景 quánjǐng

    - Chúng ta có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố từ đỉnh cao trên vách đá.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 计划 jìhuà 提高 tígāo 市场份额 shìchǎngfèné

    - Công ty có kế hoạch tăng số định mức.

  • volume volume

    - 市区 shìqū 的 de 房价 fángjià 很 hěn 高 gāo

    - Giá nhà ở nội thành rất cao.

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xióng
    • Âm hán việt: Hùng
    • Nét bút:一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIOG (大戈人土)
    • Bảng mã:U+96C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao