超级市场 chāojí shìchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【siêu cấp thị trường】

Đọc nhanh: 超级市场 (siêu cấp thị trường). Ý nghĩa là: siêu thị.

Ý Nghĩa của "超级市场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 2

超级市场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. siêu thị

一种大型多部门的、实行顾客"自我服务"方式的零售商店亦称"自选商场"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超级市场

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 占领 zhànlǐng 了 le 当地 dāngdì 市场 shìchǎng

    - Họ đã chiếm lĩnh thị trường nội địa.

  • volume volume

    - 小商店 xiǎoshāngdiàn 受到 shòudào 大型 dàxíng 超级市场 chāojíshìchǎng 不断 bùduàn 排挤 páijǐ

    - Các cửa hàng nhỏ đang bị siết chặt bởi các siêu thị lớn.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 在 zài 广场 guǎngchǎng 的 de 北边 běibiān

    - Siêu thị nằm ở phía bắc của quảng trường.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 市场 shìchǎng 很 hěn 不景气 bùjǐngqì

    - Thị trường năm nay rất không thịnh vượng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 超市 chāoshì 附近 fùjìn 有 yǒu 一个 yígè 地下 dìxià 停车场 tíngchēchǎng

    - Gần siêu thị này có một bãi đậu xe ngầm.

  • volume volume

    - 市 shì 可出租 kěchūzū 越来越少 yuèláiyuèshǎo 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 公共 gōnggòng 房屋 fángwū , 市场 shìchǎng 的 de 需求 xūqiú 超过 chāoguò 了 le 供应 gōngyìng

    - Thành phố có thể thuê nhà ở công cộng với ngày càng ít dịch vụ sau bán hàng, và nhu cầu thị trường vượt quá cung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao