高起 gāo qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cao khởi】

Đọc nhanh: 高起 (cao khởi). Ý nghĩa là: vươn cao, mọc lên, bồng.

Ý Nghĩa của "高起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高起 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. vươn cao

to rise high

✪ 2. mọc lên

to spring up

✪ 3. bồng

✪ 4. ụ

鼓起来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高起

  • volume volume

    - 我 wǒ 高兴 gāoxīng 得 dé 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi vui đến mức nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 一跃而起 yīyuèérqǐ

    - Anh ấy vui đến mức bật nhảy.

  • volume volume

    - 她 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 眼睛 yǎnjing 眯起来 mīqǐlai

    - Cô ấy vui đến híp cả mắt lại.

  • volume volume

    - 她 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 唱起歌 chàngqǐgē 来 lái

    - Cô ấy ca hát một cách vui vẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 样子 yàngzi 看起来 kànqǐlai 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Dáng vẻ của cô ấy trông rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 好消息 hǎoxiāoxi , 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 一跃而起 yīyuèérqǐ

    - Nghe tin tốt này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 素日 sùrì 不爱 bùài 说话 shuōhuà , 今天 jīntiān 一 yī 高兴 gāoxīng , 话 huà 也 yě 多 duō 起来 qǐlai 了 le

    - anh ấy ngày thường rất ít nói, hôm nay vui quá, nói cũng nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao