高策 gāo cè
volume volume

Từ hán việt: 【cao sách】

Đọc nhanh: 高策 (cao sách). Ý nghĩa là: cao sách.

Ý Nghĩa của "高策" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高策 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高策

  • volume volume

    - 高压政策 gāoyāzhèngcè

    - chính sách chuyên chế

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 高楼 gāolóu

    - Một tòa nhà lầu.

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 反动 fǎndòng 政权 zhèngquán 的 de 高压政策 gāoyāzhèngcè

    - chính sách đàn áp của chính quyền phản động.

  • volume volume

    - 新 xīn 政策 zhèngcè 促使 cùshǐ 公司 gōngsī 提高 tígāo 工资 gōngzī

    - Chính sách mới thúc đẩy công ty tăng lương.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 高压 gāoyā 和 hé 软化政策 ruǎnhuàzhèngcè 都 dōu 失败 shībài 了 le

    - Chính sách cưỡng bức và mềm mỏng của địch đã thất bại.

  • - 制定 zhìdìng 有效 yǒuxiào 的 de 学习策略 xuéxícèlüè 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ 提高 tígāo 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ

    - Xây dựng chiến lược học tập hiệu quả có thể giúp bạn nâng cao hiệu quả học tập.

  • - 通过 tōngguò 调整 tiáozhěng 学习策略 xuéxícèlüè , 她 tā 的 de 成绩 chéngjì 大大提高 dàdàtígāo 了 le

    - Nhờ điều chỉnh chiến lược học tập, điểm số của cô ấy đã tăng lên rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao