高着 gāozhāo
volume volume

Từ hán việt: 【cao trứ】

Đọc nhanh: 高着 (cao trứ). Ý nghĩa là: biện pháp hay; ý hay; mưu kế hay, cao chiêu.

Ý Nghĩa của "高着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高着 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biện pháp hay; ý hay; mưu kế hay

同'高招'

✪ 2. cao chiêu

好办法; 好主意

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高着

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 他 tā 振臂高呼 zhènbìgāohū 着 zhe

    - Anh ấy vẫy tay hô lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 高处 gāochù 瞭着 liǎozhe 点儿 diǎner

    - trên cao nhìn xa một chút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 高兴 gāoxīng 地笑 dìxiào 着 zhe

    - Anh ấy luôn luôn mỉm cười một cách vui vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 看着 kànzhe 这群 zhèqún 虎生生 hǔshēngshēng 的 de 年轻人 niánqīngrén , 心里 xīnli 特别 tèbié 高兴 gāoxīng

    - ông ấy nhìn thấy đám thanh niên khoẻ mạnh này, trong lòng rất vui sướng.

  • volume volume

    - 他 tā 高举着 gāojǔzhe 奖杯 jiǎngbēi 向 xiàng 观众 guānzhòng 致意 zhìyì

    - anh ấy nâng cao chiếc cúp tỏ ý cảm ơn quần chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 着 zhe 确实 quèshí 很 hěn 高明 gāomíng

    - Nước cờ này của anh ấy thực sự rất cao tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao