高电平 Gāo diàn píng
volume volume

Từ hán việt: 【cao điện bình】

Đọc nhanh: 高电平 (cao điện bình). Ý nghĩa là: Mức độ điện cao.

Ý Nghĩa của "高电平" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高电平 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mức độ điện cao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高电平

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 俄语 éyǔ 水平 shuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Trình độ tiếng Nga của anh ấy rất cao.

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 提高 tígāo 人民 rénmín 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng

    - Không ngừng nâng cao mức sống của nhân dân

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 电视剧 diànshìjù 的 de 本子 běnzi 要求 yāoqiú 很 hěn 高 gāo

    - Anh ấy có yêu cầu rất cao về kịch bản phim truyền hình.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 产量 chǎnliàng 超过 chāoguò 历史 lìshǐ 同期 tóngqī 最高 zuìgāo 水平 shuǐpíng

    - sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 成就 chéngjiù 达到 dádào 新高 xīngāo 水平 shuǐpíng

    - Thành tích của họ đạt đến tầm cao mới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 汉语 hànyǔ 水平 shuǐpíng 提高 tígāo 了 le 很多 hěnduō

    - Trình tiếng Hán của anh ấy nâng cao rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 写作水平 xiězuòshuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Trình độ sáng tác của anh ấy rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao