高唱 gāo chàng
volume volume

Từ hán việt: 【cao xướng】

Đọc nhanh: 高唱 (cao xướng). Ý nghĩa là: hát vang; hát cao giọng, la hét; hét inh ỏi.

Ý Nghĩa của "高唱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高唱 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hát vang; hát cao giọng

高声歌唱

✪ 2. la hét; hét inh ỏi

大声叫喊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高唱

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 一边 yībiān 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 唱 chàng 着 zhe 儿歌 érgē 一边 yībiān 拨弄 bōnòng 着 zhe 手中 shǒuzhōng 爱不释手 àibùshìshǒu 的 de 竹 zhú 蜻蜓 qīngtíng !

    - Tiểu Minh vui vẻ hát một bài đồng dao trong khi say mê chơi chiếc chong chóng che tre mà cậu không thể bỏ xuống!

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 到 dào 高音 gāoyīn 时岔 shíchà 了 le 音 yīn

    - Anh ấy hát đến cao âm thì lạc giọng.

  • volume volume

    - 拔高 bágāo 嗓子 sǎngzi 唱 chàng

    - cất cao giọng hát; hát tướng lên

  • volume volume

    - 唱高调 chànggāodiào

    - nói phách lối

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 最 zuì 高音部 gāoyīnbù

    - Anh ta hát phần âm cao nhất.

  • volume volume

    - 高唱 gāochàng 凯歌 kǎigē 而 ér 归 guī

    - hát vang bài ca chiến thắng trở về.

  • volume volume

    - 唱腔 chàngqiāng 高亢 gāokàng 宽厚 kuānhòu

    - làn điệu vang lên hồn hậu.

  • volume volume

    - 她 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 唱起歌 chàngqǐgē 来 lái

    - Cô ấy ca hát một cách vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao