高发 gāofā
volume volume

Từ hán việt: 【cao phát】

Đọc nhanh: 高发 (cao phát). Ý nghĩa là: thi đỗ; đỗ bảng vàng (thời xưa), tỉ lệ phát bệnh cao.

Ý Nghĩa của "高发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

高发 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thi đỗ; đỗ bảng vàng (thời xưa)

旧指科举考试合格,被录用

✪ 2. tỉ lệ phát bệnh cao

发病率高

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高发

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 发高烧 fāgāoshāo , 咳得 kédé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy đang bị sốt cao, ho rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 发高烧 fāgāoshāo

    - anh ấy đang bị sốt cao.

  • volume volume

    - 崇高 chónggāo 的 de 理想 lǐxiǎng 能 néng 激发 jīfā 热情 rèqíng

    - Lý tưởng cao cả có thể kích thích niềm đam mê.

  • volume volume

    - 优先发展 yōuxiānfāzhǎn 高科技 gāokējì 产业 chǎnyè

    - Ưu tiên phát triển ngành công nghệ cao.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 今天上午 jīntiānshàngwǔ , 张 zhāng 先生 xiānsheng 对 duì 飞行器 fēixíngqì 大发 dàfā 高论 gāolùn , 说 shuō 得 dé 烦死人 fánsǐrén

    - Sáng nay, ông Zhang đã nói lớn về chiếc máy bay, điều đó gây khó chịu.

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 助人为乐 zhùrénwéilè 的 de 高尚风格 gāoshàngfēnggé

    - phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác.

  • - 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ? 你 nǐ 看起来 kànqǐlai 不 bù 太高兴 tàigāoxīng

    - Có chuyện gì vậy? Trông bạn có vẻ không vui.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao