高压油管 gāoyā yóuguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cao áp du quản】

Đọc nhanh: 高压油管 (cao áp du quản). Ý nghĩa là: Ống dầu cao áp (ống áp lực).

Ý Nghĩa của "高压油管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cơ Khí

高压油管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống dầu cao áp (ống áp lực)

高压油管是高压油路的组成部分,要求油管需要承受一定的油压而且有一定的疲劳强度,保证管路的密封要求,车用高压油管主要出现在高压喷射的柴油机,和高压喷射的直喷汽油机中,能承受发动机运转过程中所需的油压。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 高压油管

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 反动 fǎndòng 政权 zhèngquán 的 de 高压政策 gāoyāzhèngcè

    - chính sách đàn áp của chính quyền phản động.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 面临 miànlín 高 gāo 成本 chéngběn 压力 yālì

    - Công ty đối mặt với áp lực chi phí cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 职位 zhíwèi 是 shì 高级 gāojí 别的 biéde 管理者 guǎnlǐzhě

    - Chức vụ của anh ấy là quản lý cấp bậc cao.

  • volume volume

    - 咖啡因 kāfēiyīn 会 huì 提高 tígāo 血压 xuèyā 的 de

    - Caffeine làm tăng huyết áp.

  • volume volume

    - 在 zài 进入 jìnrù 喷嘴 pēnzuǐ 之前 zhīqián , 蒸汽 zhēngqì 处于 chǔyú 高压 gāoyā 状态 zhuàngtài

    - Trước khi vào ống phun, hơi nước ở trạng thái áp suất cao.

  • volume volume

    - 提高效率 tígāoxiàolǜ 是 shì 管理 guǎnlǐ 的 de 课题 kètí

    - Nâng cao hiệu quả là vấn đề của ban quản lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 为 wèi 同一个 tóngyígè 高管 gāoguǎn 工作 gōngzuò

    - Cả hai đều làm việc cho một giám đốc điều hành đang ở

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao