输油管 shūyóuguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thâu du quản】

Đọc nhanh: 输油管 (thâu du quản). Ý nghĩa là: ống dẫn dầu.

Ý Nghĩa của "输油管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

输油管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ống dẫn dầu

大量输送石油或石油制品的管道,通常是钢管,外面包着隔热层、保护层,有的埋在地下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 输油管

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 管理 guǎnlǐ

    - không giỏi quản lý

  • volume volume

    - 铺设 pūshè 油管 yóuguǎn

    - đặt ống dẫn dầu

  • volume volume

    - 输油管 shūyóuguǎn

    - ống vận chuyển dầu.

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 的 de 管道 guǎndào 把 bǎ 水沿 shuǐyán 山坡 shānpō 输送 shūsòng 下山 xiàshān

    - Những đường ống khổng lồ dẫn nước xuống sườn đồi.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 输液管 shūyèguǎn 儿 ér

    - Đây là ống truyền dịch.

  • volume volume

    - 赶快 gǎnkuài 堵塞 dǔsè 住 zhù 管道 guǎndào 的 de 漏洞 lòudòng , 一滴 yīdī 油 yóu 也 yě 不让 bùràng 流失 liúshī

    - Hãy nhanh chóng bịt các kẽ hở trong đường ống, để không bị thất thoát một giọt dầu.

  • volume volume

    - 血液 xuèyè 从 cóng 心脏 xīnzàng 输出 shūchū , 经 jīng 血管 xuèguǎn 分布 fēnbù 到 dào 全身 quánshēn 组织 zǔzhī

    - máu chuyển vận từ trong tim ra, qua các huyết quản phân bố tới các bộ phận trong toàn thân.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 输›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xa 車 (+9 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Du , Thâu , Thú
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JQOMN (十手人一弓)
    • Bảng mã:U+8F93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao