骨牌效应 gǔpái xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【cốt bài hiệu ứng】

Đọc nhanh: 骨牌效应 (cốt bài hiệu ứng). Ý nghĩa là: hiệu ứng domino, hiệu ứng gợn sóng.

Ý Nghĩa của "骨牌效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骨牌效应 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng domino

domino effect

✪ 2. hiệu ứng gợn sóng

ripple effect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骨牌效应

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 报废 bàofèi 时应 shíyīng 将 jiāng 原 yuán 牌照 páizhào 缴销 jiǎoxiāo

    - xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.

  • volume volume

    - 原子反应堆 yuánzǐfǎnyìngduī 能 néng 有效 yǒuxiào 地 dì 释放 shìfàng 原子能 yuánzǐnéng

    - phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.

  • volume volume

    - 蝴蝶效应 húdiéxiàoyìng 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Hiệu ứng bướm rất thú vị.

  • volume volume

    - 牌 pái 的 de 感应卡 gǎnyìngkǎ 成为 chéngwéi 一个 yígè 系统 xìtǒng

    - Thẻ cảm ứng của thương hiệu trở thành một hệ thống

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 不应 bùyīng 被 bèi 效尤 xiàoyóu

    - Hành vi của anh ấy không nên được bắt chước.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 应该 yīnggāi 采取有效 cǎiqǔyǒuxiào 地 dì 措施 cuòshī 防止 fángzhǐ 环境 huánjìng 破坏 pòhuài

    - Chính phủ cần thực hiện các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn sự phá hủy môi trường.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 效法 xiàofǎ 那些 nèixiē 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - Chúng ta nên noi theo những người xuất sắc đó.

  • volume volume

    - 十年 shínián 来 lái 你 nǐ 一直 yìzhí 在 zài 堆 duī 多米诺骨牌 duōmǐnuògǔpái

    - Bạn đã thiết lập các quân cờ domino trong mười năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Pinyin: Gū , Gú , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốt
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBB (月月月)
    • Bảng mã:U+9AA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao