骄尚 jiāo shàng
volume volume

Từ hán việt: 【kiêu thượng】

Đọc nhanh: 骄尚 (kiêu thượng). Ý nghĩa là: kiêu ngạo; tự cao tự đại.

Ý Nghĩa của "骄尚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骄尚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiêu ngạo; tự cao tự đại

骄傲自大尚:自以为超出,高出这个意思现已不用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骄尚

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 打扮 dǎbàn 得 dé 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Anh ấy thích ăn mặc rất thời trang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 打扮 dǎbàn 都 dōu 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Họ đều ăn mặc rất phong cách.

  • volume volume

    - 他 tā 尚且 shàngqiě 不知 bùzhī , 何况 hékuàng 我 wǒ 呢 ne ?

    - Anh ấy còn chưa biết, huống chi tôi?

  • volume volume

    - 他 tā 右古 yòugǔ 之 zhī 文化 wénhuà 风尚 fēngshàng

    - Anh ấy tôn sùng văn hóa cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 班上 bānshàng 的 de 成绩 chéngjì 尚佳 shàngjiā

    - Thành tích của anh ta trong lớp không tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 尚 shàng

    - Anh ấy họ Thượng.

  • volume volume

    - 高风亮节 gāofēngliàngjié ( 高尚 gāoshàng 的 de 品德 pǐndé 和 hé 节操 jiécāo )

    - Phẩm chất và tiết tháo cao thượng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 里 lǐ 的 de 地位 dìwèi 尚小 shàngxiǎo

    - Địa vị của anh ấy trong công ty vẫn còn nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+5 nét)
    • Pinyin: Cháng , Shàng
    • Âm hán việt: Thượng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBR (火月口)
    • Bảng mã:U+5C1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Xiāo
    • Âm hán việt: Kiêu
    • Nét bút:フフ一ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMHKL (弓一竹大中)
    • Bảng mã:U+9A84
    • Tần suất sử dụng:Cao