驾龄 jiàlíng
volume volume

Từ hán việt: 【giá linh】

Đọc nhanh: 驾龄 (giá linh). Ý nghĩa là: thời gian kinh nghiệm làm tài xế.

Ý Nghĩa của "驾龄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驾龄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời gian kinh nghiệm làm tài xế

length of experience as a driver

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驾龄

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 驾 jià

    - Anh ấy họ Giá.

  • volume volume

    - 他 tā 因酒 yīnjiǔ 驾 jià 被 bèi 吊销 diàoxiāo 了 le 驾照 jiàzhào

    - Anh ấy bị tước bằng lái vì lái xe khi say rượu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学习 xuéxí 驾 jià 飞机 fēijī

    - Họ đang học lái máy bay.

  • volume volume

    - 髫 tiáo 龄 líng

    - tuổi thơ; thời thơ ấu

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 今年 jīnnián 刚够 gānggòu 婚龄 hūnlíng

    - năm nay hai đứa nó vừa đủ tuổi kết hôn.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 的 de 婚龄 hūnlíng 已有 yǐyǒu 50 年 nián

    - họ lấy nhau đã được 50 năm rồi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 的 de 年龄 niánlíng 差不多 chàbùduō 等 děng

    - Tuổi tác của họ gần như nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 驾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRNVM (大口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A7E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao