驴肝肺 lǘgānfèi
volume volume

Từ hán việt: 【lư can phế】

Đọc nhanh: 驴肝肺 (lư can phế). Ý nghĩa là: lòng lang dạ thú. Ví dụ : - 好心当作驴肝肺。 có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

Ý Nghĩa của "驴肝肺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

驴肝肺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lòng lang dạ thú

比喻极坏的心肠

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好心 hǎoxīn 当作 dàngzuò 驴肝肺 lǘgānfèi

    - có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 驴肝肺

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 麻疹 mázhěn 合并 hébìng 肺炎 fèiyán

    - Lên sởi kéo theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 他 tā 流感 liúgǎn 合并 hébìng 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị cúm kèm theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 好心 hǎoxīn 当作 dàngzuò 驴肝肺 lǘgānfèi

    - có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 会 huì 移除 yíchú 我 wǒ 的 de 肺 fèi 吗 ma

    - Bạn có phải cắt bỏ phổi của tôi không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 犟 jiàng 驴 lǘ !

    - Đồ cứng đầu!

  • volume volume

    - 何时 héshí 心肺 xīnfèi 复苏 fùsū 会 huì 用到 yòngdào 装满 zhuāngmǎn 利他 lìtā 林 lín 的 de 注射器 zhùshèqì 了 le

    - Từ khi nào mà hô hấp nhân tạo cần một ống tiêm chứa đầy ritalin?

  • volume volume

    - 再见 zàijiàn 了 le 我 wǒ 那 nà 童年 tóngnián 的 de 玩伴 wánbàn , 再见 zàijiàn 了 le 我 wǒ 那 nà 没心没肺 méixīnméifèi 的 de 童年 tóngnián

    - Tạm biệt người bạn cùng chơi thuở thiếu thời, tạm biệt tuổi thơ vô lo vô nghĩ của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi , Pèi
    • Âm hán việt: Bái , Phế
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJB (月十月)
    • Bảng mã:U+80BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 驴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Lǘ , Lú
    • Âm hán việt: Lư
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMIS (弓一戈尸)
    • Bảng mã:U+9A74
    • Tần suất sử dụng:Cao