马钱子 mǎ qián zǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mã tiền tử】

Đọc nhanh: 马钱子 (mã tiền tử). Ý nghĩa là: hạt mã tiền; mã tiền tử.

Ý Nghĩa của "马钱子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马钱子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt mã tiền; mã tiền tử

马钱的干燥种子, 有通经络、消肿止痛等作用, 但毒性较大

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马钱子

  • volume volume

    - 他 tā 踩 cǎi 到 dào 了 le 马蹄 mǎtí 子印 ziyìn

    - Anh ấy dẫm lên dấu móng ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 孩子 háizi 们 men 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy dẫn bọn trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 孩子 háizi 乱花钱 luànhuāqián

    - Đừng để con cái tiêu tiền một cách bừa bãi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 孩子 háizi , 他 tā 拼命 pīnmìng 挣钱 zhèngqián

    - Vì con cái, anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 车子 chēzi 使用 shǐyòng 高级 gāojí 汽油 qìyóu 可以 kěyǐ 增大 zēngdà 马力 mǎlì

    - Việc sử dụng nhiên liệu cao cấp trong xe của bạn có thể tăng cường công suất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 他 tā 收 shōu 了 le 极端分子 jíduānfènzǐ 的 de 钱 qián

    - Họ nói rằng anh ta đã lấy tiền theo chủ nghĩa cực đoan.

  • volume volume

    - 别说 biéshuō 没 méi 钱 qián , 就是 jiùshì 有钱 yǒuqián , 也 yě 不该 bùgāi 买 mǎi 这么 zhème 多 duō 鞋子 xiézi

    - Đừng nói là không có tiền, dù có tiền thì cũng không nên mua nhiều giày như vậy.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 偷 tōu 了 le 他 tā 妈妈 māma 的 de 钱 qián

    - Đứa trẻ ăn trộm tiền của mẹ cậu ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao