马达 mǎdá
volume volume

Từ hán việt: 【mã đạt】

Đọc nhanh: 马达 (mã đạt). Ý nghĩa là: động cơ; mô-tơ. Ví dụ : - 你听,马达的声音很响。 Nghe xem, tiếng động cơ rất to.. - 这台机器的马达坏了。 Động cơ của chiếc máy này bị hỏng rồi.. - 需要定期保养马达。 Cần bảo dưỡng động cơ định kỳ.

Ý Nghĩa của "马达" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马达 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động cơ; mô-tơ

电动机的通称 (英:motor)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 听 tīng , 马达 mǎdá 的 de 声音 shēngyīn 很响 hěnxiǎng

    - Nghe xem, tiếng động cơ rất to.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 的 de 马达 mǎdá 坏 huài 了 le

    - Động cơ của chiếc máy này bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 定期 dìngqī 保养 bǎoyǎng 马达 mǎdá

    - Cần bảo dưỡng động cơ định kỳ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马达

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 轰响 hōngxiǎng

    - động cơ ô tô nổ vang

  • volume volume

    - 马达 mǎdá 带动 dàidòng 了 le 传送带 chuánsòngdài

    - Motor làm cho băng chuyền hoạt động.

  • volume volume

    - 高 gāo 马达 mǎdá 官厌 guānyàn 酒肉 jiǔròu

    - Quan chức cao cấp ghét rượu thịt.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 定期 dìngqī 保养 bǎoyǎng 马达 mǎdá

    - Cần bảo dưỡng động cơ định kỳ.

  • volume volume

    - 手泵式 shǒubèngshì 四轮 sìlún 小车 xiǎochē 由 yóu 一个 yígè 小马 xiǎomǎ 达 dá 或 huò 一台 yītái 手泵 shǒubèng 驱动 qūdòng 的 de 小型 xiǎoxíng 无篷 wúpéng 路轨 lùguǐ 车 chē

    - Xe bốn bánh dạng bơm tay được trang bị một động cơ nhỏ hoặc một bơm tay để di chuyển trên đường ray nhỏ không có mái che.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 得 dé 在 zài 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 抵达 dǐdá 马里兰州 mǎlǐlánzhōu

    - Mọi người sẽ phải đến Maryland trong vòng một giờ.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 的 de 马达 mǎdá 坏 huài 了 le

    - Động cơ của chiếc máy này bị hỏng rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 听 tīng , 马达 mǎdá 的 de 声音 shēngyīn 很响 hěnxiǎng

    - Nghe xem, tiếng động cơ rất to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao