马边县 mǎ biān xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【mã biên huyện】

Đọc nhanh: 马边县 (mã biên huyện). Ý nghĩa là: Quận tự trị Mabian Yizu ở Lạc Sơn 樂山 | 乐山 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "马边县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận tự trị Mabian Yizu ở Lạc Sơn 樂山 | 乐山 , Tứ Xuyên

Mabian Yizu autonomous county in Leshan 樂山|乐山 [Lè shān], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马边县

  • volume volume

    - 边远 biānyuǎn 县份 xiànfèn

    - các huyện biên giới hẻo lánh

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 马 mǎ 被 bèi 评为 píngwéi 全县 quánxiàn 最好 zuìhǎo 的 de 马 mǎ

    - Những con ngựa này được đánh giá là tốt nhất trong quận.

  • volume volume

    - 马路 mǎlù 东边 dōngbian 是 shì 一家 yījiā 商店 shāngdiàn

    - Phía đông của con đường là một cửa hàng.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一堆 yīduī 小孩儿 xiǎoháier 在 zài 过 guò 马路 mǎlù

    - Đằng kia có một đám trẻ đang qua đường.

  • volume volume

    - 银行 yínháng 就 jiù 在 zài 马路 mǎlù 东边 dōngbian

    - Ngân hàng nằm ở phía đông đường cái.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 你 nǐ 出马 chūmǎ , 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 敲边鼓 qiāobiāngǔ

    - việc này mà anh ra tay, tôi sẽ trợ giúp cho anh.

  • volume volume

    - 紧身 jǐnshēn 马甲 mǎjiǎ 妇女 fùnǚ 穿 chuān 的 de 有 yǒu 花边 huābiān 的 de 外衣 wàiyī , 如 rú 背心 bèixīn 一样 yīyàng 穿 chuān 在 zài 外衣 wàiyī 的 de 上面 shàngmiàn

    - Người phụ nữ mặc áo jacket ôm sát cơ thể, có viền hoa trang trí, giống như một chiếc áo vest được mặc phía trên áo ngoài.

  • volume volume

    - 马往 mǎwǎng 旁边 pángbiān 一闪 yīshǎn , 险些 xiǎnxiē 把 bǎ 我 wǒ 摔下来 shuāixiàlai

    - ngựa nép vào bên cạnh, suýt nữa thì quăng tôi xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao