马脚 mǎjiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mã cước】

Đọc nhanh: 马脚 (mã cước). Ý nghĩa là: sơ sót; thiếu sót; sơ hở. Ví dụ : - 露出马脚。 lộ tẩy; lòi đuôi.

Ý Nghĩa của "马脚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马脚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sơ sót; thiếu sót; sơ hở

比喻破绽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 露出马脚 lùchūmǎjiǎo

    - lộ tẩy; lòi đuôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马脚

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 下马 xiàmǎ 步行 bùxíng

    - Xuống ngựa đi bộ

  • volume volume

    - 一马当先 yīmǎdāngxiān , 万马奔腾 wànmǎbēnténg

    - một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.

  • volume volume

    - 露出马脚 lùchūmǎjiǎo

    - lộ tẩy; lòi đuôi.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 了 le , 腿脚 tuǐjiǎo 不 bù 那么 nàme 灵便 língbiàn 了 le

    - lớn tuổi rồi, chân tay không còn nhanh nhẹn nữa.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 下 xià 指示 zhǐshì 马上 mǎshàng 执行 zhíxíng

    - Ra chỉ thị lập tức thi hành.

  • volume volume

    - 说谎 shuōhuǎng 早晚 zǎowǎn 总 zǒng 要 yào 露马脚 lòumǎjiǎo

    - Nói dối thì sớm muộn gì cũng lòi đuôi ra thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao