马来西亚人 mǎ lái xī yǎ rén
volume volume

Từ hán việt: 【mã lai tây á nhân】

Đọc nhanh: 马来西亚人 (mã lai tây á nhân). Ý nghĩa là: Người Malaysia.

Ý Nghĩa của "马来西亚人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马来西亚人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người Malaysia

Malaysian person or people

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马来西亚人

  • volume volume

    - 在 zài 西 xī 佛吉尼亚 fújíníyà 有人 yǒurén 在 zài 我 wǒ 门外 ménwài 焚烧 fénshāo 这 zhè 幅 fú 肖像 xiàoxiàng

    - Hình nộm này bị đốt cháy bên ngoài cửa nhà tôi ở Tây Virginia.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 爱马 àimǎ 亚历山大 yàlìshāndà 夫人 fūrén

    - Phu nhân Alexander thân yêu của cô ấy thế nào

  • volume volume

    - 神奇 shénqí 女侠 nǚxiá 是 shì 亚马逊 yàmǎxùn 人 rén

    - Wonder Woman là một người Amazon.

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 季风 jìfēng 夏季 xiàjì 从 cóng 西南 xīnán 或 huò 南方 nánfāng 吹来 chuīlái 的 de 并 bìng 能 néng 给 gěi 亚洲 yàzhōu 南部 nánbù 带来 dàilái 大量 dàliàng 降雨 jiàngyǔ 的 de 风 fēng

    - Mùa hè, gió mùa hè từ hướng tây nam hoặc nam đến và mang đến lượng mưa lớn cho khu vực phía nam châu Á.

  • volume volume

    - 马来西亚 mǎláixīyà 和 hé 泰国 tàiguó 货币贬值 huòbìbiǎnzhí 严重 yánzhòng

    - Đồng tiền Malaysia và Thái Lan mất giá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 明白 míngbai 他 tā 何以 héyǐ 夜里 yèli 把 bǎ 马利克 mǎlìkè 一人 yīrén 引来 yǐnlái 此地 cǐdì

    - Nhưng tôi có thể hiểu lý do tại sao tên vô lại lôi kéo Malik ra đây một mình vào ban đêm.

  • volume volume

    - 在 zài 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 西部 xībù 哪来 nǎlái 的 de 大力 dàlì 水手 shuǐshǒu 鸡块 jīkuài

    - Không có gà của Popeye ở miền tây Massachusetts.

  • volume volume

    - 当 dāng 西班牙人 xībānyárén 在 zài 西元 xīyuán 1600 年 nián 来到 láidào , 他们 tāmen 只 zhǐ 发现 fāxiàn 马雅 mǎyǎ 文明 wénmíng 的 de 遗迹 yíjì

    - Khi người Tây Ban Nha đến vào năm 1600 sau công nguyên, họ chỉ tìm thấy tàn tích của nền văn minh Maya.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao