马戛尔尼 mǎ jiá ěr ní
volume volume

Từ hán việt: 【mã kiết nhĩ ni】

Đọc nhanh: 马戛尔尼 (mã kiết nhĩ ni). Ý nghĩa là: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái bộ Anh đến nhà Thanh Trung Quốc năm 1793, Paul McCartney, cựu Beatle.

Ý Nghĩa của "马戛尔尼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马戛尔尼 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái bộ Anh đến nhà Thanh Trung Quốc năm 1793

Earl George Macartney (1737-1806), leader of British mission to Qing China in 1793

✪ 2. Paul McCartney, cựu Beatle

Paul McCartney, former Beatle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马戛尔尼

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 配 pèi 上 shàng 阿尔比 āěrbǐ 诺尼 nuòní 的 de 慢板 mànbǎn

    - Có thể ghi bàn với Adagio của Albinoni

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 说 shuō

    - Vì vậy, Daniel nói rằng

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 对 duì 贝类 bèilèi 食物 shíwù 过敏 guòmǐn

    - Danny bị dị ứng với động vật có vỏ.

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 你 nǐ 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ

    - Daniel Công ty luật của bạn đã xử lý quá mức trong một tình huống

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 出庭 chūtíng 受审 shòushěn

    - Daniel sắp hầu tòa vì tội giết người

  • volume volume

    - 再 zài 一杯 yībēi 苹果 píngguǒ 马丁尼 mǎdīngní 给 gěi 你 nǐ

    - Đó là một ly martini táo khác dành cho bạn.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 现在 xiànzài 给 gěi 我 wǒ 端 duān 一杯 yībēi 可口 kěkǒu 的 de 马天尼 mǎtiānní

    - Tại sao bạn lại mang cho tôi một ly martini ngon ngay bây giờ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiá
    • Âm hán việt: Kiết
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUI (一山戈)
    • Bảng mã:U+621B
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao