马山县 mǎ shān xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【mã sơn huyện】

Đọc nhanh: 马山县 (mã sơn huyện). Ý nghĩa là: Quận Mashan ở Nam Ninh 南寧 | 南宁 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "马山县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Mashan ở Nam Ninh 南寧 | 南宁 , Quảng Tây

Mashan county in Nanning 南寧|南宁 [Nán níng], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马山县

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 骑马 qímǎ 奔驰 bēnchí 在 zài 山谷 shāngǔ 中 zhōng

    - Những người lính cưỡi ngựa lao nhanh qua thung lũng.

  • volume volume

    - 翻过 fānguò 山岗 shāngāng , 就是 jiùshì 一马平川 yīmǎpíngchuān 了 le

    - qua hai ngọn đồi nữa là khu đất bằng phẳng rồi.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 马 mǎ 被 bèi 评为 píngwéi 全县 quánxiàn 最好 zuìhǎo 的 de 马 mǎ

    - Những con ngựa này được đánh giá là tốt nhất trong quận.

  • volume volume

    - 去 qù 迪士尼 díshìní 乐园 lèyuán 玩 wán 马特 mǎtè 洪峰 hóngfēng 雪橇 xuěqiāo 过山车 guòshānchē

    - Chúng ta sẽ đến Disneyland và cưỡi Matterhorn?

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 山 shān 介于 jièyú 两县 liǎngxiàn 之间 zhījiān

    - Ngọn núi này nằm giữa hai huyện.

  • volume volume

    - 山东省 shāndōngshěng 一共 yīgòng 有 yǒu 多少 duōshǎo 个 gè 县 xiàn ?

    - Tỉnh Sơn Đông có tổng cộng bao nhiêu huyện?

  • volume volume

    - 两县 liǎngxiàn 交界 jiāojiè 的 de 地方 dìfāng 横亘 hénggèn 着 zhe 几座 jǐzuò 山岭 shānlǐng

    - nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao