马太效应 mǎ tài xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【mã thái hiệu ứng】

Đọc nhanh: 马太效应 (mã thái hiệu ứng). Ý nghĩa là: Hiệu ứng Matthew chỉ hiện tượng khi một lợi thế/ thành công ban đầu kéo theo một loạt những thành công kế tiếp trong tương lai..

Ý Nghĩa của "马太效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

马太效应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hiệu ứng Matthew chỉ hiện tượng khi một lợi thế/ thành công ban đầu kéo theo một loạt những thành công kế tiếp trong tương lai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 马太效应

  • volume volume

    - 她 tā 反应 fǎnyìng 太迅 tàixùn 啊 a

    - Cô ấy phản ứng quá nhanh.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 马戏团 mǎxìtuán 那种 nàzhǒng

    - Một rạp xiếc Cirque du Soleil.

  • volume volume

    - 他 tā 应酬 yìngchóu 得太多 détàiduō 了 le

    - Anh ấy tiếp khách quá nhiều.

  • volume volume

    - 原子反应堆 yuánzǐfǎnyìngduī 能 néng 有效 yǒuxiào 地 dì 释放 shìfàng 原子能 yuánzǐnéng

    - phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不 bù 应该 yīnggāi 对 duì 小事 xiǎoshì 太 tài 执着 zhízhuó

    - Chúng ta không nên quá cố chấp với những chuyện nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 仆愿 pūyuàn 为 wèi 您 nín 效 xiào 犬马 quǎnmǎ

    - Ta nguyện vì ngài cống hiến.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 这件 zhèjiàn 事 shì 我 wǒ 一定 yídìng 效 xiào 犬马之劳 quǎnmǎzhīláo

    - Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn trong vấn đề này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao