香蕉皮 xiāngjiāo pí
volume volume

Từ hán việt: 【hương tiêu bì】

Đọc nhanh: 香蕉皮 (hương tiêu bì). Ý nghĩa là: Vỏ chuối. Ví dụ : - 你把香蕉皮捡起来,避免行人摔倒。 Cậu nhặt chiếc vỏ chuối lên, tránh việc người đi đường bị ngã.

Ý Nghĩa của "香蕉皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

香蕉皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ chuối

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 香蕉皮 xiāngjiāopí 捡起来 jiǎnqǐlai , 避免 bìmiǎn 行人 xíngrén 摔倒 shuāidǎo

    - Cậu nhặt chiếc vỏ chuối lên, tránh việc người đi đường bị ngã.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香蕉皮

  • volume volume

    - 猴子 hóuzi 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 香蕉 xiāngjiāo

    - Khỉ đặc biệt thích ăn chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 三 sān 把 bǎ 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy mua 3 nải chuối.

  • volume volume

    - 香蕉 xiāngjiāo 不能 bùnéng 连皮 liánpí 吃 chī

    - Chuối không thể ăn cả vỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 拎 līn 着 zhe 一吊 yīdiào 香蕉 xiāngjiāo

    - Anh ấy xách một xâu chuối.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 一根 yīgēn 香蕉 xiāngjiāo 就 jiù 饱 bǎo 了 le

    - Anh ấy ăn một quả chuối liền no rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 压根儿 yàgēnér 就 jiù 不 bù 喜欢 xǐhuan 香蕉 xiāngjiāo

    - Tôi căn bản không thích chuối.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 苹果 píngguǒ 、 香蕉 xiāngjiāo 、 橘子 júzi 等等 děngděng

    - Tôi thích ăn táo, chuối, cam, v.v.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 香蕉皮 xiāngjiāopí 捡起来 jiǎnqǐlai , 避免 bìmiǎn 行人 xíngrén 摔倒 shuāidǎo

    - Cậu nhặt chiếc vỏ chuối lên, tránh việc người đi đường bị ngã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蕉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOGF (廿人土火)
    • Bảng mã:U+8549
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao