香火未断 xiānghuǒ wèi duàn
volume volume

Từ hán việt: 【hương hoả vị đoạn】

Đọc nhanh: 香火未断 (hương hoả vị đoạn). Ý nghĩa là: hương khói không đứt đoạn.

Ý Nghĩa của "香火未断" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

香火未断 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hương khói không đứt đoạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 香火未断

  • volume volume

    - 由 yóu 於 yú 将军 jiāngjūn 未能 wèinéng 当机立断 dàngjīlìduàn 我军 wǒjūn 已 yǐ 丧失 sàngshī 对敌 duìdí 采取行动 cǎiqǔxíngdòng 的 de 主动权 zhǔdòngquán

    - Do tướng không thể ra quyết định kịp thời, quân ta đã mất quyền tự quyết đối với hành động chống địch.

  • volume volume

    - 把 bǎ 香火 xiānghuǒ 儿 ér 焌 jùn 了 le

    - nhúng tắt nhang.

  • volume volume

    - 夜三漏 yèsānlòu 了 le , 灯火 dēnghuǒ 依然 yīrán 未 wèi 熄 xī

    - Đêm đã canh ba, đèn vẫn chưa tắt.

  • volume volume

    - 他 tā 断断续续 duànduànxùxù 地同 dìtóng 评论家 pínglùnjiā 们 men 口诛笔伐 kǒuzhūbǐfá , 使得 shǐde 肝火 gānhuǒ 旺盛 wàngshèng

    - Anh ta liên tục phê phán và chỉ trích các nhà phê bình, khiến gan anh ta trở nên sôi sục.

  • volume volume

    - 那 nà 爨 cuàn 还 hái 未 wèi 生火 shēnghuǒ

    - Bếp đó vẫn chưa nhóm lửa.

  • volume volume

    - 作出 zuòchū 这样 zhèyàng 的 de 断言 duànyán 未免 wèimiǎn 过早 guòzǎo

    - kết luận như vậy có phần vội vã.

  • volume volume

    - 庙宇 miàoyǔ 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 香火 xiānghuǒ

    - Trong ngôi đền có rất nhiều hương khói.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 的 de 香烟 xiāngyān 一直 yìzhí 没有 méiyǒu 断过 duànguò

    - Hương hỏa trong nhà không bao giờ ngừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao