首饰包 shǒushì bāo
volume volume

Từ hán việt: 【thủ sức bao】

Đọc nhanh: 首饰包 (thủ sức bao). Ý nghĩa là: Cuộn nhạc đục lỗ.

Ý Nghĩa của "首饰包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首饰包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cuộn nhạc đục lỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首饰包

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 三件 sānjiàn 首饰 shǒushì

    - Cô ấy đã mua ba món đồ trang sức.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 首饰 shǒushì 上 shàng 错金 cuòjīn

    - Anh ấy khảm vàng lên trang sức.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 金 jīn 首饰 shǒushì 走俏 zǒuqiào

    - Năm nay đồ trang sức bằng vàng rất được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 首饰 shǒushì 重 zhòng 一厘 yīlí 半 bàn

    - Trang sức của cô ấy nặng một li rưỡi.

  • volume volume

    - 她 tā 质 zhì 了 le 首饰 shǒushì 换钱 huànqián 用 yòng

    - Cô ấy cầm cố đồ trang sức để lấy tiền dùng.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 了 le 那么 nàme 多 duō 首饰 shǒushì , 看上去 kànshangqu 象是 xiàngshì 包 bāo 在 zài 金子 jīnzǐ 里 lǐ 似的 shìde

    - Cô ấy đeo nhiều trang sức như vậy, trông giống như được bọc trong vàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 押 yā 了 le 一些 yīxiē 首饰 shǒushì 来 lái 应急 yìngjí

    - Tôi đã cầm một số đồ trang sức để ứng phó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Chì , Shì
    • Âm hán việt: Sức
    • Nét bút:ノフフノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOLB (弓女人中月)
    • Bảng mã:U+9970
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao