首次注视时间 shǒucì zhùshì shíjiān
volume volume

Từ hán việt: 【thủ thứ chú thị thì gian】

Đọc nhanh: 首次注视时间 (thủ thứ chú thị thì gian). Ý nghĩa là: thời lượng cố định đầu tiên.

Ý Nghĩa của "首次注视时间" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首次注视时间 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời lượng cố định đầu tiên

first fixation duration

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首次注视时间

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 编辑 biānjí 视频 shìpín

    - Cô ấy đã dành nhiều thời gian để biên tập video.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 电视节目 diànshìjiémù 在 zài 众人 zhòngrén 皆 jiē 看 kàn 的 de 黄金时间 huángjīnshíjiān 播出 bōchū

    - Chương trình truyền hình này được phát sóng vào giờ vàng cho tất cả mọi người

  • volume volume

    - 每周 měizhōu 一次 yīcì 打电话 dǎdiànhuà 或者 huòzhě 抽时间 chōushíjiān 共 gòng 进晚餐 jìnwǎncān

    - Mỗi tuần hãy gọi điện hoặc dành thời gian ăn tối cùng nhau mỗi tuần một lần.

  • volume volume

    - 最早 zuìzǎo 的 de 在 zài 时间 shíjiān 和 hé 次序 cìxù 上 shàng 首次 shǒucì 出现 chūxiàn 的 de ; 最早 zuìzǎo 的 de

    - Đầu tiên xuất hiện trong thời gian và thứ tự; sớm nhất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 来回 láihuí 一次 yīcì 要 yào 多长时间 duōzhǎngshíjiān ?

    - Bạn đi về một lượt mất bao lâu?

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • - 订单 dìngdān 备注 bèizhù 中 zhōng 可 kě 填写 tiánxiě 送货 sònghuò 时间 shíjiān 或 huò 其他 qítā 信息 xìnxī

    - Bạn có thể điền thời gian giao hàng hoặc thông tin khác trong ghi chú đơn hàng.

  • - 今天 jīntiān 时间 shíjiān 不够 bùgòu , 下次 xiàcì 吧 ba

    - Hôm nay không đủ thời gian, để lần sau nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 注›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丶丶一丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYG (水卜土)
    • Bảng mã:U+6CE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao