首当其冲 shǒudāngqíchōng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ đương kì xung】

Đọc nhanh: 首当其冲 (thủ đương kì xung). Ý nghĩa là: đứng mũi chịu sào; đứng đầu sóng ngọn gió; xông pha đi đầu; đảm nhận vị trí quan trọng và khó khăn nhất.

Ý Nghĩa của "首当其冲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

首当其冲 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứng mũi chịu sào; đứng đầu sóng ngọn gió; xông pha đi đầu; đảm nhận vị trí quan trọng và khó khăn nhất

比喻最先受到攻击或遭遇灾难 (冲:要冲)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 首当其冲

  • volume volume

    - 白首 báishǒu 话 huà 当年 dāngnián

    - bạc đầu ngẫm lại chuyện xưa

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 过来人 guòláirén , 当然 dāngrán 明白 míngbai 其中 qízhōng 的 de 道理 dàoli

    - anh là người từng trải,

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 没有 méiyǒu 听懂 tīngdǒng , 后 hòu 首一 shǒuyī 想 xiǎng 才 cái 明白 míngbai 了 le

    - lúc đó nghe không hiểu, sau này mới nghĩ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 由于 yóuyú 仪表堂堂 yíbiǎotángtáng 而 ér 当选 dāngxuǎn , 但 dàn 他 tā 尚须 shàngxū 证明 zhèngmíng 决非 juéfēi 徒有其表 túyǒuqíbiǎo

    - Anh ấy được bầu chọn vì ngoại hình của mình, nhưng anh ấy vẫn chưa chứng minh rằng anh ấy khoong hoàn toàn vô ích

  • volume volume

    - 炒股 chǎogǔ 炒房 chǎofáng 发财 fācái 的 de 人 rén 已 yǐ 不计其数 bùjìqíshù , 想 xiǎng 发财 fācái 就 jiù 得 dé 争当 zhēngdāng 掌勺 zhǎngsháo 的 de

    - Có vô số người kiếm được nhiều tiền nhờ chứng khoán và bất động sản.

  • volume volume

    - 首先 shǒuxiān 要 yào 做好 zuòhǎo 计划 jìhuà , 其次 qícì 是 shì 执行 zhíxíng

    - Trước tiên là lập kế hoạch, tiếp theo là thực hiện.

  • volume volume

    - 其它 qítā 浴室 yùshì 里 lǐ 有 yǒu 冲凉 chōngliáng 设备 shèbèi

    - Có vòi sen tiện nghi ở trong các phòng tắm khác.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一首 yīshǒu 及其 jíqí 有 yǒu 代表性 dàibiǎoxìng 的 de 挪威 nuówēi 舞曲 wǔqǔ 看看 kànkàn 你们 nǐmen 谁 shuí 能 néng 跳 tiào 得 dé 好 hǎo

    - Đó là một điệu nhảy điển hình của Na Uy và ai có thể làm tốt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao