馅螺 xiàn luó
volume volume

Từ hán việt: 【hãm loa】

Đọc nhanh: 馅螺 (hãm loa). Ý nghĩa là: ốc nhồi.

Ý Nghĩa của "馅螺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

馅螺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ốc nhồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 馅螺

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 打 dǎ 馅儿 xiànér

    - Mẹ đang trộn nhân.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 不停 bùtíng 地 dì 抽打 chōudǎ 着 zhe 陀螺 tuóluó , 只见 zhījiàn 陀螺 tuóluó 在 zài 地上 dìshàng 滴溜溜 dīliūliū 地 dì 转动 zhuàndòng

    - đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 很 hěn 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 抽 chōu 陀螺 tuóluó

    - Trẻ con rất thích chơi đánh cù.

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 要 yào 拌和 bànhuò 匀子 yúnzi

    - Nhân bánh há cảo nên trộn đều.

  • volume volume

    - 她 tā 学会 xuéhuì 了 le 如何 rúhé 套 tào 螺纹 luówén

    - Cô ấy đã học cách cắt ren.

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 调馅 diàoxiàn 味道 wèidao 正好 zhènghǎo

    - Đầu bếp điều chỉnh vị của nhân thịt rất vừa.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ 剁 duò 肉馅 ròuxiàn

    - Cô ấy đang chặt thịt băm trong bếp.

  • volume volume

    - 她 tā 包 bāo 的 de 素 sù 馅 xiàn 饺子 jiǎozi 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Sủi cảo nhân chay cô ấy làm rất ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 馅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:ノフフノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVNHX (弓女弓竹重)
    • Bảng mã:U+9985
    • Tần suất sử dụng:Trung bình