饲 sì
volume volume

Từ hán việt: 【tự】

Đọc nhanh: 饲 (tự). Ý nghĩa là: nuôi; chăn nuôi, thức ăn gia súc. Ví dụ : - 我们饲有一群羊。 Chúng ta nuôi một đàn cừu.. - 小明饲几只白兔。 Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.. - 鸽子饲价格上涨。 Giá thức ăn cho chim bồ câu tăng lên.

Ý Nghĩa của "饲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

饲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nuôi; chăn nuôi

饲养

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 饲有 sìyǒu 一群 yīqún 羊 yáng

    - Chúng ta nuôi một đàn cừu.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 饲 sì 几只 jǐzhī 白兔 báitù

    - Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.

饲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thức ăn gia súc

饲料

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 饲 sì 价格上涨 jiàgéshàngzhǎng

    - Giá thức ăn cho chim bồ câu tăng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 鸡饲料 jīsìliào

    - Anh ấy mua rất nhiều thức ăn cho gà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饲

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 饲 sì 几只 jǐzhī 白兔 báitù

    - Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 弟弟 dìdì 是 shì 饲养 sìyǎng 牛 niú 的 de 饲养员 sìyǎngyuán

    - Em trai của tôi là một nhân viên chăn nuôi bò.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 饲有 sìyǒu 一群 yīqún 羊 yáng

    - Chúng ta nuôi một đàn cừu.

  • volume volume

    - 拌和 bànhuò 饲料 sìliào

    - trộn thức ăn gia súc

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 饲养 sìyǎng 不 bù 经心 jīngxīn , 牛羊 niúyáng 都 dōu 落 luò 了 le 膘 biāo

    - vì không chú ý đến thức ăn nên nên trâu bò bị sụt cân.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 很多 hěnduō 鸡饲料 jīsìliào

    - Anh ấy mua rất nhiều thức ăn cho gà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 修理 xiūlǐ 旧 jiù 的 de 饲料 sìliào 槽 cáo

    - Anh ấy đang sửa chữa máng ăn cũ.

  • volume volume

    - 在 zài 这 zhè 土地 tǔdì 平坦 píngtǎn 的 de 乡间 xiāngjiān , 人们 rénmen 种植 zhòngzhí 水稻 shuǐdào , 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù

    - Trên những cánh đồng phẳng lặng của vùng nông thôn này, người dân trồng lúa và nuôi gia súc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 饲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thực 食 (+5 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノフフフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVSMR (弓女尸一口)
    • Bảng mã:U+9972
    • Tần suất sử dụng:Cao